TanroDictionary Sổ từ

weaving

/ˈwiːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của weave.động từ
  2. Sự dệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is weaving a scarf by hand.

  2. Weaving takes patience and steady hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép