Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mạng nhện; giống mạng nhện.tính từ
- Có màng; có màng bơi.tính từ
Ví dụ
-
The spider left a webby corner in the room.
-
The duck has webby feet for swimming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép