TanroDictionary Sổ từ

webby

/ˈwɛbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mạng nhện; giống mạng nhện.tính từ
  2. Có màng; có màng bơi.tính từ

Ví dụ

  1. The spider left a webby corner in the room.

  2. The duck has webby feet for swimming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép