TanroDictionary Sổ từ

website

/ˈwebsaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang web, trang thông tin điện tử.danh từ
  2. trang web, trang mạng.danh từ
  3. Địa chỉ, nơi lưu trữ toàn bộ nội dung thông tin muốn giới thiệu hoặc cung cấp của một tổ chức hay cá nhân, có thể truy cập được thông qua Internet.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You can find more information about our services on the official website.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép