TanroDictionary Sổ từ

wedded

/ˈwedɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wedđộng từ
  2. có vợ, có chồng, (thuộc) vợ chồng (luôn luôn đứng trước danh từ)tính từ
  3. wedded bliss — hạnh phúc vợ chồngtính từ
  4. wedded to: Kết hợp, hoà hợp với.tính từ
  5. be wedded to: Trung thành với, ràng buộc chặt chẽ, gắn bó với, tận tụy với, khăng khăng giữ (một ý tưởng).tính từ

Ví dụ

  1. They had wedded after many years.

  2. The wedded pair walked slowly down the aisle.

  3. They enjoyed wedded bliss for years.

  4. Her music and art are wedded to each other.

  5. She is wedded to her career and works hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép