Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn cưới.danh từ
Ví dụ
-
He bought a simple wedding-ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwiddinˈrɪŋ/
He bought a simple wedding-ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép