Nghĩa tiếng Việt
- Hình nêm, hình V.tính từ
Ví dụ
-
The leaf had a wedge-shaped tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɛdʒˈʃeɪpt/
The leaf had a wedge-shaped tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép