Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wedgeđộng từ
Ví dụ
-
The stick wedged the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛdʒd/
The stick wedged the door open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép