Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gốm men xanh trong.danh từ
- Màu xanh trong.danh từ
Ví dụ
-
She collected a blue wedgwood vase.
-
The room was painted wedgwood blue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép