Nghĩa tiếng Việt
- Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng).danh từ
- Đái.động từ
Tiếng Nhật
- おしっこ(lóng) tè, đi tiểu
Ví dụ
-
The child asked to use the wee-wee.
-
The team had to wee-wee the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép