TanroDictionary Sổ từ

wee-wee

/ˈwiˈwi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đái; việc đái (dùng để nói với trẻ con hoặc do trẻ con dùng).danh từ
  2. Đái.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child asked to use the wee-wee.

  2. The team had to wee-wee the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép