TanroDictionary Sổ từ

weeds

/wiːdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weedđộng từ
  2. Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She weeds the garden every Saturday.

  2. The widow wore weeds at the funeral.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép