Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weedđộng từ
- Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).danh từ
Tiếng Nhật
- 雑草ざっそうcỏ dại
Ví dụ
-
She weeds the garden every Saturday.
-
The widow wore weeds at the funeral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép