Nghĩa tiếng Việt
- Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.danh từ
- Người đến thăm cuối tuần.danh từ
Ví dụ
-
Each weekender brought a small suitcase.
-
The weekender arrived with flowers and cake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép