Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] nhỏ xíu.tính từ
Ví dụ
-
He wore a weeny hat for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwiːni/
He wore a weeny hat for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép