Nghĩa tiếng Việt
- Người khóc, người hay khóc.danh từ
- Người khóc mướn (đám ma).danh từ
- Băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá).danh từ
- Cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá).danh từ
Ví dụ
-
The weeper cried during the sad movie.
-
The family hired a weeper for the ceremony.
-
She wore a black weeper on her sleeve.
-
Her white weeper matched her dark dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép