TanroDictionary Sổ từ

weeper

/ˈwipɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khóc, người hay khóc.danh từ
  2. Người khóc mướn (đám ma).danh từ
  3. Băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá).danh từ
  4. Cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá).danh từ

Ví dụ

  1. The weeper cried during the sad movie.

  2. The family hired a weeper for the ceremony.

  3. She wore a black weeper on her sleeve.

  4. Her white weeper matched her dark dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép