TanroDictionary Sổ từ

weepingly

/ˈwiːpɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nước mắt; qua nước mắt.D

Ví dụ

  1. She looked weepingli at the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép