Nghĩa tiếng Việt
- Bị mọt ăn.tính từ
Ví dụ
-
The weevilli rice was thrown away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwivəlli/
The weevilli rice was thrown away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép