Nghĩa tiếng Việt
- Sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi).danh từ
- Vi.danh từ
Tiếng Nhật
- 横糸よこいとsợi ngang (dệt)
Ví dụ
-
The weft crossed over the loom smoothly.
-
The weft was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép