TanroDictionary Sổ từ

weighbridge

/ˈweɪbrɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân cầu đường (máy để cân có bệ gắn vào lòng đường, các xe cộ qua lại đỗ trên bệ đó để cân trọng lượng).danh từ

Ví dụ

  1. The truck stopped on the weighbridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép