TanroDictionary Sổ từ

weighted

/ˈweɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của weightđộng từ
  2. Có trọng lượng.tính từ

Ví dụ

  1. She weighted the boxes before shipping.

  2. The weighted bag was hard to lift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép