Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weightđộng từ
- Có trọng lượng.tính từ
Ví dụ
-
She weighted the boxes before shipping.
-
The weighted bag was hard to lift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép