Nghĩa tiếng Việt
- Sức nặng, trọng lượng.danh từ
- Tầm quan trọng, tính chất trọng yếu.danh từ
Ví dụ
-
The weightiness of the bag hurt his hand.
-
The teacher noted the weightiness of the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép