Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng phi trọng lượng.danh từ
- Tìng trạng phi trọng lực.danh từ
Tiếng Nhật
- 無重量むじゅうりょうtình trạng không trọng lượng
- 無重力むじゅうりょくkhông trọng lực
Ví dụ
-
The astronaut felt weightlessness during the flight.
-
Weightlessness made her float above the seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép