TanroDictionary Sổ từ

weird out

/wˈiəd ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phiền, gây lo lắng hoặc lo âu.động từ

Ví dụ

  1. The way he spoke was weirding me out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép