Nghĩa tiếng Việt
- Làm phiền, gây lo lắng hoặc lo âu.động từ
Ví dụ
-
The way he spoke was weirding me out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈiəd ˈaʊt/
The way he spoke was weirding me out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép