Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Everyone knew the weirdo from his odd clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép