TanroDictionary Sổ từ

weirdo

/ˈwɪədəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] người lập dị; người cư xử (ăn mặc ) lập dị, không bình thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Everyone knew the weirdo from his odd clothes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép