TanroDictionary Sổ từ

weirdy

/ˈwɪrdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kì quặc; người gàn, dở hơi.danh từ
  2. Sự việc kỳ lạ, ky dị.danh từ

Ví dụ

  1. The room was full of one weirdy and her jokes.

  2. That strange noise was a weirdy to us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép