Nghĩa tiếng Việt
- Người kì quặc; người gàn, dở hơi.danh từ
- Sự việc kỳ lạ, ky dị.danh từ
Ví dụ
-
The room was full of one weirdy and her jokes.
-
That strange noise was a weirdy to us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép