TanroDictionary Sổ từ

welch

/weltʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy làng (đánh cá ngựa... ).động từ
  2. Không làm tròn nhiệm vụ.động từ

Ví dụ

  1. He tried to welch on the small bet.

  2. Do not welch on your promise to help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép