TanroDictionary Sổ từ

welkin

/ˈwelkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu trời, vòm trời.danh từ

Ví dụ

  1. The stars shine brightly in the vast welkin.

  2. to make the welkin ring

    làm rung chuyển bầu trời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép