Nghĩa tiếng Việt
- Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.danh từ
Ví dụ
-
Work-life balance is crucial for maintaining physical and mental wellbeing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép