Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wellđộng từ
Ví dụ
-
Hope welled up after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɛld/
Hope welled up after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép