Nghĩa tiếng Việt
- Ủng, bốt ((cũng) Wellington boots).danh từ
Tiếng Nhật
- 長靴ながぐつủng, giày cao cổ
Ví dụ
-
Her wellingtons kept her feet dry in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛlɪŋtənz/
Her wellingtons kept her feet dry in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép