TanroDictionary Sổ từ

welly

/ˈweli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a pair of welli boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép