Nghĩa tiếng Việt
- Giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối.danh từ
Ví dụ
-
She bought a pair of welli boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweli/
She bought a pair of welli boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép