TanroDictionary Sổ từ

welsher

/ˈwɛlʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm cái chạy làng (đánh cá ngựa... ).danh từ

Ví dụ

  1. He called the runner a welsher after the deal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép