Nghĩa tiếng Việt
- Đòn nặng.danh từ
- Người to lớn; vật to lớn.danh từ
- Sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu vơ.danh từ
- Đắm mình trong bùn.động từ
- Nhúng trong, tắm trong (máu...).động từ
- Nổi sóng (biển).động từ
Ví dụ
-
The welter appeared in the report.
-
The welter was useful in class.
-
The welter of waves hit the shore hard.
-
She tried to welter the issue.
-
the welter of the waves
sóng cuồn cuộn hung dữ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép