Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weltđộng từ
Ví dụ
-
A tight shoe welts his skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛlts/
A tight shoe welts his skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép