Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wendđộng từ
Ví dụ
-
We wended through the quiet streets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛndɪd/
We wended through the quiet streets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép