Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wendđộng từ
Ví dụ
-
The river wends through the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɛndz/
The river wends through the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép