TanroDictionary Sổ từ

werewolves

/wˈeəwʊlvz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma sói (người biến thành hoặc có khả năng biến hoá thành con chó sói, nhất là vào lúc trăng tròn trong các câu chuyện).danh từ

Ví dụ

  1. The children laughed about werewolves in the tale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép