Nghĩa tiếng Việt
- Đi về phía tây, hướng về phía tây.tính từ
Ví dụ
-
The westbound train left on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwestbaʊnd/
The westbound train left on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép