TanroDictionary Sổ từ

westbound

/ˈwestbaʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi về phía tây, hướng về phía tây.tính từ

Ví dụ

  1. The westbound train left on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép