TanroDictionary Sổ từ

westernising

/ˈwestəniːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của westernise.động từ

Ví dụ

  1. They are westernising the menu for visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép