Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của westernise.động từ
Ví dụ
-
They are westernising the menu for visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwestəniːzɪŋ/
They are westernising the menu for visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép