TanroDictionary Sổ từ

westernize

/ˈwɛstɜːˌnɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tây phương hoá, Âu hoá (nhất là về cách sống, tư duy, thể chế của một nước, người ở phương đông).động từ

Ví dụ

  1. The school westernized its lessons over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép