TanroDictionary Sổ từ

westing

/ˈwɛstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặng đường đi về phía tây.danh từ
  2. Hướng tây.danh từ

Ví dụ

  1. They made long westing across the desert.

  2. The boat kept a steady westing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép