Nghĩa tiếng Việt
- Hướng tây.danh từ
- Về phía tây.tính từ
Ví dụ
-
We headed westward after lunch.
-
The birds flew in a westward direction.
-
in a westward direction
theo hướng tây
-
to go westward
đi về phía tây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép