Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ẩm; hơi ướt.tính từ
Ví dụ
-
My shirt was wettish after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɛtɪʃ/
My shirt was wettish after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép