Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whackđộng từ
- Hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người).tính từ
Ví dụ
-
He whacked the old nail with a hammer.
-
After work, I felt whacked and sleepy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép