TanroDictionary Sổ từ

whacked

/ˈwækəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của whackđộng từ
  2. Hết sức mệt mỏi, kiệt sức (người).tính từ

Ví dụ

  1. He whacked the old nail with a hammer.

  2. After work, I felt whacked and sleepy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép