Nghĩa tiếng Việt
- Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.danh từ
- Điều quái gở, chuyện quái gở.danh từ
Ví dụ
-
That dog is a real whacker.
-
His excuse was a complete whacker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép