Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whackđộng từ
Ví dụ
-
He whacks the dust off the mat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hwæks/
He whacks the dust off the mat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép