Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whamđộng từ
Ví dụ
-
He whammed the door shut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈæmd/
He whammed the door shut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép