Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whamđộng từ
Ví dụ
-
The drummer whams the big drum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈæmz/
The drummer whams the big drum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép