TanroDictionary Sổ từ

whams

/wˈæmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whamđộng từ

Ví dụ

  1. The drummer whams the big drum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép