TanroDictionary Sổ từ

whangdoodle

/ˈweɪŋdudəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoáo ộp, ông ba bị.danh từ
  2. Tỏ ý chê bai.danh từ
  3. Trong bài xì, quy tắc tăng lên giới hạn tiền đánh cược mở đầu cho vòng sau vì một ván bài rất tốt mới xuất hiện.danh từ

Ví dụ

  1. The child feared the whangdoodle under the bed.

  2. She gave him a whangdoodle after the mistake.

  3. The game ended with a whangdoodle bet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép