Nghĩa tiếng Việt
- Ngoáo ộp, ông ba bị.danh từ
- Tỏ ý chê bai.danh từ
- Trong bài xì, quy tắc tăng lên giới hạn tiền đánh cược mở đầu cho vòng sau vì một ván bài rất tốt mới xuất hiện.danh từ
Ví dụ
-
The child feared the whangdoodle under the bed.
-
She gave him a whangdoodle after the mistake.
-
The game ended with a whangdoodle bet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép