Nghĩa tiếng Việt
- Thuế bến.danh từ
Ví dụ
-
The wharfage fee was higher than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔrfɪdʒ/
The wharfage fee was higher than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép