TanroDictionary Sổ từ

wharfage

/ˈwɔrfɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế bến.danh từ

Ví dụ

  1. The wharfage fee was higher than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép