Nghĩa tiếng Việt
- Nào.X
- Dù thế nào, dù gì.X
- Bất cứ cái gì mà; tất cả cái gì mà.danh từ
- Dù thế nào, dù (cái) gì.danh từ
- Thôi kệ; ừ.O
- Cái nào cũng không sao.O
Tiếng Nhật
- 何でもなんでもbất cứ thứ gì, tất cả
- どんなnhư thế nào, loại gì
- どうでも良いどうでもいいkhông quan trọng, vặt vãnh
Ví dụ
-
There was no doubt whatever in my mind.
-
You must succeed whatever difficulties you may encounter.
-
You can choose whatever you like for dinner.
-
Keep calm, whatever happens during the test.
-
Whatever, let's finish the work now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép