TanroDictionary Sổ từ

whatnot

/ˈwɒtnɒt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).danh từ
  2. Tủ có kệ.danh từ

Ví dụ

  1. She'd put these whatnot in her hair as decoration.

  2. She placed the vase on the whatnot.

  3. She'd put these whatnots in her hair as decoration.

    Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép