Nghĩa tiếng Việt
- Đồ linh tinh; thứ tầm thường (không ai để ý hoặc không có gì đặc biệt).danh từ
- Tủ có kệ.danh từ
Ví dụ
-
She'd put these whatnot in her hair as decoration.
-
She placed the vase on the whatnot.
-
She'd put these whatnots in her hair as decoration.
Cô ấy gài những thứ linh tinh này lên tóc để trang điểm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép